streamline the process
Nghĩa thường dùng
“We need to streamline the process to reduce costs.”Chúng ta cần sắp xếp lại quy trình để giảm chi phí.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- sắp xếp lại quy trình để hiệu quả hơn
- optimize the workflow: tối ưu hóa quy trình làm việc