Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

streamline the process

Nghĩa thường dùng

sắp xếp lại quy trình để hiệu quả hơn cụm từ

“We need to streamline the process to reduce costs.”Chúng ta cần sắp xếp lại quy trình để giảm chi phí.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • sắp xếp lại quy trình để hiệu quả hơn
    • optimize the workflow: tối ưu hóa quy trình làm việc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...