streamlined
Nghĩa thường dùng
“The new software offers a streamlined onboarding process.”Phần mềm mới cung cấp quy trình tuyển dụng tinh gọn hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
streamlined
/'stri:mlaind/
tính từ
- có dáng thuôn, có dáng khí động (tàu xe)
- được sắp xếp hợp lý, được tổ chức hợp lý
- a streamlined office: một cơ quan được tổ chức hợp lý
Định nghĩa tiếng Anh
s. made efficient by stripping off nonessentials s. designed or arranged to offer the least resistant to fluid flow