Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #14598

streamlined

/'stri:mlaind/

tính từ

  • có dáng thuôn, có dáng khí động (tàu xe)
  • được sắp xếp hợp lý, được tổ chức hợp lý
    • a streamlined office: một cơ quan được tổ chức hợp lý
Định nghĩa tiếng Anh

s. made efficient by stripping off nonessentials\ns. designed or arranged to offer the least resistant to fluid flow

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...