Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

street crime

Nghĩa thường dùng

tội phạm đường phố cụm từ

“In the fight against crime we will not just target serious crime, but all crime, including street crime and vehicle crime, so that the streets will be safer for everyone.”Trong cuộc chiến chống tội phạm, chúng tôi sẽ không chỉ nhắm vào tội phạm nghiêm trọng mà còn cả tội phạm đường phố và tội phạm liên quan đến xe cộ, để đường phố an toàn hơn cho mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...