Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Street vendors

Nghĩa thường dùng

Người bán hang rong cụm từ

“Street vendors in my city offer a variety of delicious foods that I love to try.”Những người bán hàng rong ở thành phố tôi cung cấp nhiều món ăn ngon mà tôi thích thử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...