street-food vendors
Nghĩa thường dùng
người bán đồ ăn đường phố
danh từ
“Street-food vendors often offer a variety of local dishes at affordable prices.”Người bán đồ ăn đường phố thường cung cấp nhiều món ăn địa phương với giá cả phải chăng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người bán đồ ăn đường phố
- food stalls: quầy bán đồ ăn
- street vendors: người bán hàng rong