Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

street-food vendors

Nghĩa thường dùng

người bán đồ ăn đường phố danh từ

“Street-food vendors often offer a variety of local dishes at affordable prices.”Người bán đồ ăn đường phố thường cung cấp nhiều món ăn địa phương với giá cả phải chăng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người bán đồ ăn đường phố
    • food stalls: quầy bán đồ ăn
    • street vendors: người bán hàng rong
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...