Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

streets ahead

/ˌstriːts əˈhed/

Nghĩa thường dùng

bỏ xa, tiến bộ hơn hẳn thành ngữ

“When it comes to public transport, that city is streets ahead of ours.”Về giao thông công cộng, thành phố đó bỏ xa thành phố chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...