streets ahead
/ˌstriːts əˈhed/
Nghĩa thường dùng
bỏ xa, tiến bộ hơn hẳn
thành ngữ
“When it comes to public transport, that city is streets ahead of ours.”Về giao thông công cộng, thành phố đó bỏ xa thành phố chúng tôi.