Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strength of character

Nghĩa thường dùng

bản lĩnh, nghị lực noun+prep+noun

“She showed great strength of character during difficult times.”Cô ấy đã thể hiện bản lĩnh lớn trong những thời điểm khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...