Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen accountability

/ˈstrɛŋθən əˈkaʊntəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường trách nhiệm giải trình cụm từ

“The reforms aim to strengthen accountability in government.”Các cải cách nhằm tăng cường trách nhiệm giải trình trong chính phủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...