strengthen accountability
/ˈstrɛŋθən əˈkaʊntəˌbɪlɪti/
Nghĩa thường dùng
tăng cường trách nhiệm giải trình
cụm từ
“The reforms aim to strengthen accountability in government.”Các cải cách nhằm tăng cường trách nhiệm giải trình trong chính phủ.