Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen alliances

/ˈstrɛŋθən əˈlaɪənseɪz/

Nghĩa thường dùng

tăng cường liên minh cụm từ

“Countries must strengthen alliances for global security.”Các quốc gia phải tăng cường liên minh để đảm bảo an ninh toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...