Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen bonds

/ˈstrɛŋθən bɑndz/

Nghĩa thường dùng

củng cố mối liên kết cụm từ

“We should strengthen bonds between families.”Chúng ta nên củng cố mối liên kết giữa các gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...