Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen brand positioning

/ˈstrɛŋθən brænd pəˈzɪʃənɪŋ/

Nghĩa thường dùng

củng cố cách thương hiệu được nhìn nhận trên thị trường cụm từ

“We need to strengthen brand positioning to compete effectively.”Chúng tôi cần củng cố vị trí thương hiệu để cạnh tranh hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...