Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen community

/ˈstrɛŋkθən kəˈmjunɪti/

Nghĩa thường dùng

củng cố cộng đồng cụm từ

“We should work together to strengthen the community.”Chúng ta nên hợp tác để củng cố cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...