Từ điển Anh–Việt

111.732 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen community ties

/ˈstrɛŋkθən kəˈmjunɪti taɪz/

Nghĩa thường dùng

tăng cường mối liên kết cộng đồng. cụm từ

“Programs aim to strengthen community ties through local events.”Các chương trình nhằm tăng cường mối liên kết cộng đồng thông qua các sự kiện địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...