Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen conservation efforts

/ˈstrɛŋθən kənˌsɜrˈveɪʃən ˈɛfərts/

Nghĩa thường dùng

tăng cường nỗ lực bảo tồn thiên nhiên. cụm từ

“Governments should strengthen conservation efforts to combat climate change.”Chính phủ nên tăng cường nỗ lực bảo tồn để chống lại biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...