strengthen conservation efforts
/ˈstrɛŋθən kənˌsɜrˈveɪʃən ˈɛfərts/
Nghĩa thường dùng
tăng cường nỗ lực bảo tồn thiên nhiên.
cụm từ
“Governments should strengthen conservation efforts to combat climate change.”Chính phủ nên tăng cường nỗ lực bảo tồn để chống lại biến đổi khí hậu.