Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen coping strategies

/ˈstrɛŋθən ˈkoʊpɪŋ ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

củng cố các chiến lược đối phó cụm từ

“Therapists help clients strengthen coping strategies for tough times.”Nhà trị liệu giúp khách hàng củng cố các chiến lược đối phó trong những lúc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...