Từ điển Anh–Việt

111.734 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen cultural exchange

/ˈstrɛngθən ˈkʌltʃərəl ɪksˈʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

tăng cường việc chia sẻ các ý tưởng và thực hành văn hóa cụm từ

“Programs are designed to strengthen cultural exchange between nations.”Các chương trình được thiết kế để tăng cường việc trao đổi văn hóa giữa các quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...