strengthen cultural exchange
/ˈstrɛngθən ˈkʌltʃərəl ɪksˈʧeɪndʒ/
Nghĩa thường dùng
tăng cường việc chia sẻ các ý tưởng và thực hành văn hóa
cụm từ
“Programs are designed to strengthen cultural exchange between nations.”Các chương trình được thiết kế để tăng cường việc trao đổi văn hóa giữa các quốc gia.