Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen economies

/ˈstrɛŋkθən ɪˈkɒnəmiz/

Nghĩa thường dùng

củng cố các hệ thống tài chính trở nên vững mạnh hơn cụm từ

“Policies should aim to strengthen economies globally.”Các chính sách nên nhắm đến việc củng cố nền kinh tế toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...