strengthen economies
/ˈstrɛŋkθən ɪˈkɒnəmiz/
Nghĩa thường dùng
củng cố các hệ thống tài chính trở nên vững mạnh hơn
cụm từ
“Policies should aim to strengthen economies globally.”Các chính sách nên nhắm đến việc củng cố nền kinh tế toàn cầu.