Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen ethical values

/ˈstrɛŋkθən ˈɛθɪkəl ˈvælz/

Nghĩa thường dùng

Củng cố các nguyên tắc hướng dẫn hành vi đạo đức. cụm từ

“Organizations should strengthen ethical values among employees.”Các tổ chức nên củng cố các giá trị đạo đức trong nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...