Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen faith

/ˈstrɛŋθən feɪθ/

Nghĩa thường dùng

làm cho các niềm tin của một người trở nên vững chắc và tự tin hơn cụm từ

“Regular practice can strengthen faith in one's beliefs.”Thực hành thường xuyên có thể làm cho niềm tin vào các niềm tin của một người trở nên vững chắc hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...