Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen family bonds

Nghĩa thường dùng

thắt chặt mối quan hệ gia đình verb + noun

“Spending time together can strengthen family bonds.”Dành thời gian bên nhau có thể thắt chặt mối quan hệ gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...