strengthen family support
/ˈstrɛŋkθən ˈfæmɪli səˈpɔrt/
Nghĩa thường dùng
Củng cố sự hỗ trợ mà gia đình dành cho người cao tuổi.
cụm từ
“We must strengthen family support for elder care.”Chúng ta phải củng cố sự hỗ trợ của gia đình cho việc chăm sóc người cao tuổi.