Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen health systems

/ˈstrɛŋkθən hɛlθ ˈsɪstəmz/

Nghĩa thường dùng

tăng cường hệ thống y tế cụm từ

“Investing in technology can strengthen health systems.”Đầu tư vào công nghệ có thể tăng cường hệ thống y tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...