Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen human rights laws

/ˈstrɛŋkθən ˈhjuːmən raɪts lɔz/

Nghĩa thường dùng

tăng cường các luật về quyền con người cụm từ

“We need to strengthen human rights laws in our country.”Chúng ta cần tăng cường các luật về quyền con người ở đất nước của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...