Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen legal protections

Nghĩa thường dùng

Cải thiện các luật bảo vệ quyền lợi của cá nhân. cụm từ

“Advocacy groups work to strengthen legal protections for immigrants.”Các nhóm vận động làm việc để tăng cường sự bảo vệ pháp lý cho người nhập cư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...