Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen policies

/ˈstrɛŋθən ˈpɒlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

củng cố các quy định về năng lượng cụm từ

“We need to strengthen policies for renewable energy.”Chúng ta cần củng cố các chính sách cho năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...