Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen protections

/ˈstrɛŋθən prəˈtɛkʃənz/

Nghĩa thường dùng

củng cố các biện pháp bảo vệ cụm từ

“Governments should strengthen protections for vulnerable groups.”Các chính phủ nên củng cố các biện pháp bảo vệ cho các nhóm dễ bị tổn thương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...