strengthen protections
/ˈstrɛŋθən prəˈtɛkʃənz/
Nghĩa thường dùng
củng cố các biện pháp bảo vệ
cụm từ
“Governments should strengthen protections for vulnerable groups.”Các chính phủ nên củng cố các biện pháp bảo vệ cho các nhóm dễ bị tổn thương.