Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen social ties

/ˈstrɛŋkθən ˈsoʊʃəl taɪz/

Nghĩa thường dùng

củng cố mối quan hệ xã hội cụm từ

“Community events help strengthen social ties.”Các sự kiện cộng đồng giúp củng cố mối quan hệ xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...