Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen the impact

Nghĩa thường dùng

tăng thêm tác động cụm từ

“The support she got from the Prime Minister strengthened/increased the impact of her report.”Sự ủng hộ từ Thủ tướng đã tăng thêm tác động của bản báo cáo của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...