Từ điển Anh–Việt

111.734 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen tourism infrastructure

/ˈstrɛŋθən ˈtʊərɪzəm ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/

Nghĩa thường dùng

củng cố cơ sở hạ tầng du lịch. cụm từ

“Investing in roads can strengthen tourism infrastructure.”Đầu tư vào đường xá có thể củng cố cơ sở hạ tầng du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...