Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen tourism policies

/ˈstrɛŋ.θən ˈtʊə.rɪ.zəm ˈpɒl.ɪsiz/

Nghĩa thường dùng

củng cố các chính sách du lịch cụm từ

“Governments need to strengthen tourism policies to ensure safety for travelers.”Các chính phủ cần củng cố các chính sách du lịch để đảm bảo an toàn cho du khách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...