strengthen tourism ties
/ˈstrɛŋkθən ˈtʊrɪzəm taɪz/
Nghĩa thường dùng
củng cố các mối liên kết trong du lịch
cụm từ
“Countries are working to strengthen tourism ties for mutual benefits.”Các quốc gia đang làm việc để củng cố các mối liên kết trong du lịch vì lợi ích chung.