Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthen tourism ties

/ˈstrɛŋkθən ˈtʊrɪzəm taɪz/

Nghĩa thường dùng

củng cố các mối liên kết trong du lịch cụm từ

“Countries are working to strengthen tourism ties for mutual benefits.”Các quốc gia đang làm việc để củng cố các mối liên kết trong du lịch vì lợi ích chung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...