strengthening
/'streŋθәniŋ/ phổ biến #15545
Nghĩa thường dùng
củng cố
động từ
“Strengthening the team will lead to better results.”Củng cố đội ngũ sẽ dẫn đến kết quả tốt hơn.
Biến thể từ
strengthening hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
strengthening
//
* danh từ- sự làm cho mạnh; làm cho vững; làm cho kiên cố; củng cố; kiên cường
Định nghĩa tiếng Anh
n. becoming stronger n. the act of increasing the strength of something