Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strengthening

/'streŋθәniŋ/ phổ biến #15545

Nghĩa thường dùng

củng cố động từ

“Strengthening the team will lead to better results.”Củng cố đội ngũ sẽ dẫn đến kết quả tốt hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

strengthening

//

* danh từ
  • sự làm cho mạnh; làm cho vững; làm cho kiên cố; củng cố; kiên cường
Định nghĩa tiếng Anh

n. becoming stronger n. the act of increasing the strength of something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...