Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stretching

/'stretʃiŋ/ phổ biến #21625

Nghĩa thường dùng

bài tập giãn cơ; sự kéo căng danh từ

“Do five minutes of stretching before running.”Thực hiện 5 phút giãn cơ trước khi chạy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stretching

//

* danh từ
  • sự kéo căng; giãn dài; vuốt dài
Định nghĩa tiếng Anh

n. act of expanding by lengthening or widening

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...