Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strictly prohibited

/ˈstrɪktli prəˈhɪbɪtɪd/

Nghĩa thường dùng

không được phép trong bất kỳ hoàn cảnh nào cụm từ

“Smoking is strictly prohibited in this area.”Hút thuốc bị nghiêm cấm trong khu vực này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...