Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stride angrily

Nghĩa thường dùng

sải bước giận dữ verb+adv

“He strode angrily out of the room.”Anh ấy sải bước giận dữ ra khỏi phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...