Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strife

/straif/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10875

Nghĩa thường dùng

xung đột, mâu thuẫn, bất hoà danh từ

“Years of political strife had left the region unstable.”Nhiều năm xung đột chính trị đã khiến khu vực bất ổn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

strife

/straif/

danh từ

  • sự xung đột
    • to be at strife with somebody: xung đột với ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. bitter conflict; heated often violent dissension

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...