strife
/straif/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10875
Nghĩa thường dùng
xung đột, mâu thuẫn, bất hoà
danh từ
“Years of political strife had left the region unstable.”Nhiều năm xung đột chính trị đã khiến khu vực bất ổn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
strife
/straif/
danh từ
- sự xung đột
- to be at strife with somebody: xung đột với ai
Định nghĩa tiếng Anh
n. bitter conflict; heated often violent dissension