Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strike a deal

/straɪk ə diːl/

Nghĩa thường dùng

đạt được một thỏa thuận cụm từ

“They struck a deal to collaborate on the project.”Họ đã đạt được thỏa thuận hợp tác trong dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...