striking a compromise
Nghĩa thường dùng
Đạt được thỏa thuận bằng cách nhượng bộ lẫn nhau.
cụm từ
“Striking a compromise can often lead to better outcomes for everyone involved.”Đạt được thỏa thuận thường dẫn đến kết quả tốt hơn cho tất cả mọi người liên quan.