Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

striking a compromise

Nghĩa thường dùng

Đạt được thỏa thuận bằng cách nhượng bộ lẫn nhau. cụm từ

“Striking a compromise can often lead to better outcomes for everyone involved.”Đạt được thỏa thuận thường dẫn đến kết quả tốt hơn cho tất cả mọi người liên quan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...