Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #32706

stringency

/'striɳʤənsi/

danh từ

  • tính chính xác, tính nghiêm ngặt, tính chặt chẽ
  • (tài chính) sự khan hiếm (tiền); tình hình khó làm ăn
Biến thể từ stringencies số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state occasioned by scarcity of money and a shortage of credit

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...