Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stringency

/'striɳʤənsi/ phổ biến #32706
Biến thể từ stringencies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stringency

/'striɳʤənsi/

danh từ

  • tính chính xác, tính nghiêm ngặt, tính chặt chẽ
  • (tài chính) sự khan hiếm (tiền); tình hình khó làm ăn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state occasioned by scarcity of money and a shortage of credit

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...