stroller
/'stroulə/ phổ biến #11470
Nghĩa thường dùng
xe đẩy em bé
Biến thể từ
strollers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stroller
/'stroulə/
danh từ
- người đi dạo, người đi tản bộ
- người hát rong
- kẻ lang thang, ma cà bông
- cái tập đi (cho trẻ em)
- xe đẩy (của trẻ em)
Định nghĩa tiếng Anh
n someone who walks at a leisurely pace n a small vehicle with four wheels in which a baby or child is pushed around