Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #11470

stroller

/'stroulə/

danh từ

  • người đi dạo, người đi tản bộ
  • người hát rong
  • kẻ lang thang, ma cà bông
  • cái tập đi (cho trẻ em)
  • xe đẩy (của trẻ em)
Biến thể từ strollers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who walks at a leisurely pace\nn a small vehicle with four wheels in which a baby or child is pushed around

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...