Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strong aversion

Nghĩa thường dùng

rất ghét, ác cảm mạnh cụm từ

“Most people have a strong aversion to excessive violence on TV.”Hầu hết mọi người rất ghét cảnh bạo lực quá mức trên TV.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...