Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strong-minded

/'strɔɳ'maindid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

strong-minded

/'strɔɳ'maindid/

tính từ

  • cứng cỏi, kiên quyết
  • minh mẫn
Định nghĩa tiếng Anh

s. having a determined will s. marked by vigorous independence of thought and judgment

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...