stronger
/ˈstrɔːŋɡər/
Nghĩa thường dùng
mạnh hơn
tính từ
“She became stronger after her regular workouts.”Cô ấy trở nên mạnh mẽ hơn sau những buổi tập luyện thường xuyên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- mạnh hơn
ví dụ
She became stronger after her regular workouts. — Cô ấy trở nên mạnh mẽ hơn sau những buổi tập luyện thường xuyên.