Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stronger

/ˈstrɔːŋɡər/

Nghĩa thường dùng

mạnh hơn tính từ

“She became stronger after her regular workouts.”Cô ấy trở nên mạnh mẽ hơn sau những buổi tập luyện thường xuyên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • mạnh hơn

ví dụ

She became stronger after her regular workouts. — Cô ấy trở nên mạnh mẽ hơn sau những buổi tập luyện thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...