strongly advocated
/ˈstrɔŋli ˈædvəkeɪtɪd/
Nghĩa thường dùng
được ủng hộ hoặc khuyến nghị mạnh mẽ
cụm từ
“The policy was strongly advocated by many experts.”Chính sách được nhiều chuyên gia ủng hộ mạnh mẽ.