Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strongly advocated

/ˈstrɔŋli ˈædvəkeɪtɪd/

Nghĩa thường dùng

được ủng hộ hoặc khuyến nghị mạnh mẽ cụm từ

“The policy was strongly advocated by many experts.”Chính sách được nhiều chuyên gia ủng hộ mạnh mẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...