strongly emphasized
/ˈstrɔŋli ˈɛmfəˌsaɪzd/
Nghĩa thường dùng
được nhấn mạnh với tầm quan trọng lớn
cụm từ
“The need for action was strongly emphasized in the report.”Nhu cầu hành động đã được nhấn mạnh mạnh mẽ trong báo cáo.