Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strongly emphasized

/ˈstrɔŋli ˈɛmfəˌsaɪzd/

Nghĩa thường dùng

được nhấn mạnh với tầm quan trọng lớn cụm từ

“The need for action was strongly emphasized in the report.”Nhu cầu hành động đã được nhấn mạnh mạnh mẽ trong báo cáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...