strongly encouraged
/ˈstrɔŋli ɪnˈkɜrɪdʒd/
Nghĩa thường dùng
được khuyến khích mạnh mẽ
cụm từ
“Students are strongly encouraged to participate in extracurricular activities.”Học sinh được khuyến khích mạnh mẽ tham gia các hoạt động ngoại khóa.