Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strongly encouraged

/ˈstrɔŋli ɪnˈkɜrɪdʒd/

Nghĩa thường dùng

được khuyến khích mạnh mẽ cụm từ

“Students are strongly encouraged to participate in extracurricular activities.”Học sinh được khuyến khích mạnh mẽ tham gia các hoạt động ngoại khóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...