Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strongly held

/ˈstrɔŋli hɛld/

Nghĩa thường dùng

được tin tưởng hoặc ủng hộ mạnh mẽ cụm từ

“They have strongly held opinions on the matter.”Họ có những ý kiến mạnh mẽ về vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...