Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strongly supported

Nghĩa thường dùng

nhận được nhiều sự giúp đỡ hoặc ủng hộ. cụm từ

“The project is strongly supported by the community.”Dự án được cộng đồng ủng hộ mạnh mẽ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...