Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

structural analysis

/ˈstrʌktʃərəl əˈnælɪsɪs/

Nghĩa thường dùng

Đánh giá sự ổn định và an toàn của một cấu trúc. cụm từ

“Structural analysis is vital before construction begins.”Phân tích cấu trúc rất quan trọng trước khi bắt đầu xây dựng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...