Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strum a guitar

Nghĩa thường dùng

gảy đàn guitar verb+article

“I saw Martin strumming a guitar the other day. I didn’t know he could play.”Tôi thấy Martin gảy đàn guitar hôm trước. Tôi không biết cậu ấy biết chơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...